translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "mùa đông" (1件)
mùa đông
play
日本語
mùa đông ở Sài Gòn không lạnh
サイゴンの冬は寒くない
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "mùa đông" (0件)
format_quote フレーズ検索結果 "mùa đông" (12件)
mùa đông ở Sài Gòn không lạnh
サイゴンの冬は寒くない
Thời tiết mùa hè mà lạnh như mùa đông thì đó là sự dị thường.
夏なのに冬のように寒いのは異常だ。
Mùa đông tôi thích ăn hạt dẻ nướng.
冬に栗の焼き物を食べるのが好きだ。
Tôi bị da có vấn đề vào mùa đông.
冬に肌荒れる。
món lẩu được ưu chuộng vào mùa đông
冬季に鍋料理が人気になる
Chúng tôi ăn lẩu vào mùa đông.
冬に鍋を食べる。
Olympic Mùa đông khai mạc tối 6/2 tại thành phố Milan.
冬季オリンピックは2月6日の夜にミラノ市で開幕する。
Những cư dân như Kosova cùng hàng xóm phải chịu cảnh rét buốt và khốn khổ giữa mùa đông.
コソワや近隣住民のような人々は、冬の真っ只中に身を切るような寒さと苦難に耐えなければならなかった。
Những cư dân như Kosova cùng hàng xóm phải chịu cảnh rét buốt và khốn khổ giữa mùa đông.
コソワや近隣住民のような人々は、冬の真っ只中に身を切るような寒さと苦難に耐えなければならなかった。
Ở vùng núi mùa đông cần có biện pháp chống lạnh đầy đủ.
冬山ではしっかりした防寒対策が必要です。
Quán bar có khu ngồi ngoài trời lại đông đúc tới tận tối muộn, khi người dân cố tận hưởng từng tia nắng sau mùa đông kéo dài.
屋外席のあるバーは、人々が長い冬の後、一筋の太陽の光を楽しもうと遅くまで賑わっていた。
Quán bar có khu ngồi ngoài trời lại đông đúc tới tận tối muộn, khi người dân cố tận hưởng từng tia nắng sau mùa đông kéo dài.
屋外席のあるバーは、人々が長い冬の後、一筋の太陽の光を楽しもうと遅くまで賑わっていた。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)